Tài liệu Toeic tips

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Quy Ẩn Giang Hồ, 12/9/14.

  1. Quy Ẩn Giang Hồ

    Quy Ẩn Giang Hồ Administrator
    Thành viên BQT Thành viên vàng

    Bài viết:
    3,015
    Được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    38
    Money:
    0$
    TOEIC TIPS​

    ★TIP _ 1 / VỊ TRÍ TỪ LOẠI

    Để chọn trắc nghiệm nhanh trong Tiếng Anh, sẽ rất quan trọng để chúng ta biết chính xác vị trí của Noun, adj, adv . Trong đề thi Toeic có khoảng 20% các câu hỏi loại này.Phần này được luyện rất nhiều trong phần "Incomplete Sentences" của quyển "600 ESSENTIAL WORDS FOR THE TOEIC"
    Sau đây là vị trí của từ loại:
    * Noun:
    - Sau a, an, the, this, that, these, those
    - Sau my, your, her, his
    - Sau từ chỉ số lượng many, some, any .

    * Adj:
    - Sau động từ “tobe”
    Ex: She isbeautiful

    - Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó
    Ex: This is an interesting book

    - Sau các từ nhận thức tri giác ( phần này quan trọng có nhiều bạn không biết) : look, feel, seem, smell, taste, find, sound (chỉ những từ này thôi nhé !)

    - Saustay, remain, become
    Ex1: stay awake (thức tĩnh)
    Ex2: Stay________
    a. calm (chọn)
    b. calmly
    Ex3: As networks have become more_________, the knowledge needed for installation and maintenance also has increased.
    a. sophisticate
    b. sophisticated
    c. sophisticating
    d. sophistication

    <Longman_TOEIC>
    - Find + O + adj (chỉ vật)
    Ex: I find this exercise difficult
    Công thức này rất thường hay ra trong đề thi toeic. Thường để sẽ ra "found" là quá khứ của find và sau đó là một Object rất dài, vấn đề là bạn có nhận ra hay không :D
    Ex: If you do not find the accommodations here_______, be sure to let us know when you fill out your customer comment card.
    a. satisfactory
    b. satisfied
    c. satisfaction
    d. satisfactorily

    <Developing_TOEIC>
    * Adv:
    - Đứng đầu câu, trước dấu phẩy.
    Ex: Luckily, he passed the exam

    - Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước hoặc sau động từ
    Ex: She drives carefully / She carefully drives her car

    - Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ
    Ex: She is very beautiful / She is extremely beaufiful

    - Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa
    Ex: She drives extremely carefully

    Làm thử vài câu :D

    1. feel quite __________
    a. adj
    b. adv

    2. speak quite _________
    a. adj
    b. adv
    3/ Apartment tenants are reminded that food recycling bins must be _______ washed out.
    a. regularized
    b. regular
    c. regulate
    d. regularly
    <Toeic Test>
     

    Các file đính kèm:

Đang tải...